差し控える
さしひかえる
Nghĩa: kiềm lại, hạn chế hoặc tạm không thực hiện một hành động, phát biểu hay công bố
Loại: Động từ
Ví dụ 1
混乱を避けるため、詳しい発表は差し控えた。
Để tránh hỗn loạn, phía phụ trách tạm không công bố chi tiết.
Ví dụ 2
体調が悪いので、今夜の飲酒は差し控えます。
Vì sức khỏe không tốt, tối nay tôi sẽ kiêng uống rượu.