Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

差し控える và 見合わせる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

差し控える

さしひかえる

Nghĩa: kiềm lại, hạn chế hoặc tạm không thực hiện một hành động, phát biểu hay công bố

Loại: Động từ

Ví dụ 1

混乱を避けるため、詳しい発表は差し控えた。

Để tránh hỗn loạn, phía phụ trách tạm không công bố chi tiết.

Ví dụ 2

体調が悪いので、今夜の飲酒は差し控えます。

Vì sức khỏe không tốt, tối nay tôi sẽ kiêng uống rượu.

Xem trang chi tiết 差し控える →

B

見合わせる

みあわせる

Nghĩa: tạm hoãn hoặc không thực hiện sau khi cân nhắc tình hình

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

悪天候のため、試合の開催を見合わせた。

Do thời tiết xấu, trận đấu đã tạm hoãn.

Ví dụ 2

安全が確認できるまで運転を見合わせる。

Tạm ngừng vận hành cho đến khi xác nhận an toàn.

Xem trang chi tiết 見合わせる →

差し控える và 見合わせる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút