無造作
むぞうさ
Nghĩa: tùy tiện, không để tâm; thực hiện tự nhiên và dễ dàng như không tốn công
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
重要な書類を机の上に無造作に置いてはいけない。
Không được tùy tiện để tài liệu quan trọng trên bàn.
Ví dụ 2
彼女は長い髪を無造作に束ねていた。
Cô ấy buộc mái tóc dài một cách tự nhiên, không cầu kỳ.