確信
かくしん
Nghĩa: niềm tin chắc chắn; tin mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼なら必ず成功すると確信している。
Tôi tin chắc rằng anh ấy nhất định sẽ thành công.
Ví dụ 2
証拠を見て、自分の判断が正しいと確信した。
Sau khi xem bằng chứng, tôi tin chắc phán đoán của mình là đúng.