趣旨
しゅし
Nghĩa: mục đích, ý chính và tinh thần cốt lõi của phát biểu, văn bản hoặc hoạt động
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
計画の趣旨を参加者に説明した。
Tôi giải thích mục đích của kế hoạch cho người tham gia.
Ví dụ 2
発言の趣旨が正しく伝わらず、誤解を招いた。
Ý chính của phát biểu không được truyền đạt đúng nên gây hiểu lầm.