痛切
つうせつ
Nghĩa: sâu sắc, thấm thía; cảm nhận mạnh mẽ từ kinh nghiệm thực tế
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
事故を経験し、安全の大切さを痛切に感じた。
Sau khi trải qua tai nạn, tôi thấm thía tầm quan trọng của an toàn.
Ví dụ 2
人材不足を痛切な問題として受け止めている。
Chúng tôi nhìn nhận thiếu nhân lực là vấn đề hết sức nghiêm trọng.