Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

確保獲得: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

確保

かくほ

Nghĩa: việc bảo đảm và giữ chắc nguồn lực, nhân sự, không gian hoặc trạng thái an toàn cần thiết

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

災害時に十分な飲料水を確保する必要がある。

Khi xảy ra thiên tai, cần bảo đảm đủ nước uống.

Ví dụ 2

作業員の安全を確保してから工事を再開した。

Công trình được khởi động lại sau khi đã bảo đảm an toàn cho công nhân.

Xem trang chi tiết 確保 →

B

獲得

かくとく

Nghĩa: việc giành được hoặc thu được quyền lợi, khách hàng, kỹ năng hay vị trí

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

長い交渉の末、新しい契約を獲得した。

Sau cuộc đàm phán dài, công ty đã giành được hợp đồng mới.

Ví dụ 2

経験を重ねて専門的な技能を獲得する。

Tích lũy kinh nghiệm để đạt được kỹ năng chuyên môn.

Xem trang chi tiết 獲得 →

確保獲得 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...