確保
かくほ
Nghĩa: việc bảo đảm và giữ chắc nguồn lực, nhân sự, không gian hoặc trạng thái an toàn cần thiết
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
災害時に十分な飲料水を確保する必要がある。
Khi xảy ra thiên tai, cần bảo đảm đủ nước uống.
Ví dụ 2
作業員の安全を確保してから工事を再開した。
Công trình được khởi động lại sau khi đã bảo đảm an toàn cho công nhân.