Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

下痢便秘: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

下痢

げり

Nghĩa: tiêu chảy, tình trạng đi ngoài phân lỏng nhiều lần

Loại: Từ vựng

Ví dụ 1

旅行中に下痢になり、薬局で薬を買った。

Tôi bị tiêu chảy trong chuyến đi nên đã mua thuốc ở hiệu thuốc.

Ví dụ 2

下痢が何日も続く場合は医師に相談したほうがよい。

Nếu tiêu chảy kéo dài nhiều ngày thì nên hỏi ý kiến bác sĩ.

Xem trang chi tiết 下痢 →

B

便秘

べんぴ

Nghĩa: táo bón, tình trạng khó đại tiện hoặc đi ngoài ít hơn bình thường

Loại: Từ vựng

Ví dụ 1

運動不足が続いて、便秘になってしまった。

Do thiếu vận động kéo dài nên tôi bị táo bón.

Ví dụ 2

便秘を防ぐには、水分と食物繊維を取ることが大切だ。

Để phòng táo bón, việc bổ sung nước và chất xơ rất quan trọng.

Xem trang chi tiết 便秘 →

下痢便秘 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...