下痢
げり
Nghĩa: tiêu chảy, tình trạng đi ngoài phân lỏng nhiều lần
Loại: Từ vựng
Ví dụ 1
旅行中に下痢になり、薬局で薬を買った。
Tôi bị tiêu chảy trong chuyến đi nên đã mua thuốc ở hiệu thuốc.
Ví dụ 2
下痢が何日も続く場合は医師に相談したほうがよい。
Nếu tiêu chảy kéo dài nhiều ngày thì nên hỏi ý kiến bác sĩ.