中世
ちゅうせい
thời trung cổ
中世の文学
Văn học thời trung cổ
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 世 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 中世 (ちゅうせい) – thời trung cổ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
中世 → ちゅうせい
世間 → せけん
出世 → しゅっせ
世論 → せろん
世代 → せだい
世帯 → せたい
16 mục hiển thị
ちゅうせい
thời trung cổ
中世の文学
Văn học thời trung cổ
せけん
Thế gian / Thiên hạ
Hán Việt: Thế Gián
世間(せけん)の目が(めが)気になる(きになる)。
Bận tâm về ánh nhìn của thiên hạ.
しゅっせ
Thăng tiến
Hán Việt: XUẤT THẾ
出世が早い。
Thăng tiến nhanh.
せろん
Dư luận / Công luận
Hán Việt: Thế Luận
世論(せろん)の動向(どうこう)を探る(さぐる)。
Thăm dò xu hướng của dư luận.
せだい
thế hệ
この資料では、世代について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thế hệ.
せたい
Hộ gia đình, gia đình (dùng trong thống kê, hành chính)
Hán Việt: Thế đới
日本では一人暮らしの世帯が増加傾向にある。
Ở Nhật Bản, số lượng hộ gia đình sống một mình đang có xu hướng tăng lên.
せけん
xã hội, người đời; dư luận và cộng đồng xung quanh
よのなか
Thế gian / Đời
Hán Việt: Thế Trúng
世の中(よのなか)そんなに甘くない(あまくない)。
Đời không như là mơ (không ngọt ngào thế đâu).
ぜんせかい
toàn thế giới
Hán Việt: TOÀN THẾ GIỚI
このニュースは全世界に配信された。
Tin tức này đã được phát đi khắp thế giới.
おせじ
Nịnh nọt
Hán Việt: THẾ TỪ
お世辞を言う。
Nói lời nịnh nọt.
せかいかん
Quan niệm về thế giới
Hán Việt: Thế giới quan
彼の世界観(せかいかん)は広い
Quan niệm về thế giới của anh ấy rất rộng
さんせだい
ba thế hệ
〜せいき
thế kỷ ~
こんせいき
thế kỷ này
どうせだい
cùng thế hệ, cùng lứa tuổi
はんせいき
nửa thế kỷ, 50 năm
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.