完了
かんりょう
Hoàn thành
Hán Việt: Hoàn Liễu
工事(こうじ)がすべて完了(かんりょう)した。
Công trình đã hoàn thành tất cả.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 了 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 完了 (かんりょう) – Hoàn thành.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
完了 → かんりょう
了承 → りょうしょう
終了 → しゅうりょう
未完了 → みかんりょう
終了する → しゅうりょうする
完了する → かんりょうする
8 mục hiển thị
かんりょう
Hoàn thành
Hán Việt: Hoàn Liễu
工事(こうじ)がすべて完了(かんりょう)した。
Công trình đã hoàn thành tất cả.
りょうしょう
Sự đồng ý, sự chấp thuận, sự hiểu rõ (sau khi xem xét).
Hán Việt: Liễu thừa
コンクリート打設計画の変更について、元請けから**了承**を得ました。
Chúng tôi đã nhận được sự **chấp thuận** từ nhà thầu chính về việc thay đổi kế hoạch đổ bê tông.
しゅうりょう
kết thúc; đi đến điểm cuối của một hoạt động hoặc thời gian
みかんりょう
Chưa hoàn thành, chưa hoàn tất, đang dang dở
Hán Việt: Vị Hoàn Liễu
今週のタスクで、まだ未完了のものはありますか?
Trong các tác vụ tuần này, còn cái nào chưa hoàn thành không?
しゅうりょうする
kết thúc/tắt chương trình
作業が終わったら、ソフトを終了してください。
Sau khi làm xong, hãy tắt/kết thúc chương trình.
かんりょうする
hoàn tất
アップデートが完了するまで、電源を切らないでください。
Xin đừng tắt nguồn cho đến khi cập nhật hoàn tất.
かんりょうほうこく
Báo cáo hoàn thành, báo cáo kết thúc (công việc, dự án).
Hán Việt: Hoàn Liễu Báo Cáo
システムの引継ぎ完了後、顧客へ正式な完了報告書を提出しました。
Sau khi bàn giao hệ thống hoàn tất, chúng tôi đã nộp báo cáo hoàn thành chính thức cho khách hàng.
かんりょうほうこくしょ
Tài liệu báo cáo chính thức về việc hoàn thành một dự án, một giai đoạn, hoặc một nhiệm vụ.
Hán Việt: Hoàn Liễu Báo Cáo Thư / Báo cáo hoàn thành
プロジェクトマネージャーは、**完了報告書**をステークホルダーに提出しました。
Quản lý dự án đã nộp **báo cáo hoàn thành** cho các bên liên quan.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.