Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 仲 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 深い仲 (ふかいなか) – Mối quan hệ sâu sắc, tình cảm mật thiết, quan hệ thân mật.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

深い仲ふかいなか

~仲間〜なかま

仲良しなかよし

仲直りなかなおり

仕事仲間しごとなかま

Từ có chứa Kanji 仲

6 mục hiển thị

深い仲

ふかいなか

Mối quan hệ sâu sắc, tình cảm mật thiết, quan hệ thân mật

Hán Việt: Thâm Trọng

二人は学生時代から深い仲だったらしい。

Nghe nói hai người họ đã có mối quan hệ sâu sắc từ thời sinh viên.

~仲間

〜なかま

bạn, nhóm người cùng ~

仲良し

なかよし

thân thiết, bạn thân

仲直り

なかなおり

làm lành sau khi cãi nhau

仕事仲間

しごとなかま

đồng nghiệp, bạn làm việc

Hán Việt: SĨ SỰ TRỌNG GIAN

職場で「仕事仲間」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “仕事仲間” ở nơi làm việc.

仕事仲間

しごとなかま

đồng nghiệp, người cùng làm việc hoặc cùng nghề

Cách học chữ 仲

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...