企業
きぎょう
Xí nghiệp / Doanh nghiệp
Hán Việt: Xí Nghiệp
大(だい)企業(きぎょう)に勤める(つとめる)。
Làm việc ở doanh nghiệp lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 企 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 企業 (きぎょう) – Xí nghiệp / Doanh nghiệp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
企業 → きぎょう
企む → たくらむ
一流企業 → いちりゅうきぎょう
大企業に就職する → だいきぎょうにしゅうしょくする
4 mục hiển thị
きぎょう
Xí nghiệp / Doanh nghiệp
Hán Việt: Xí Nghiệp
大(だい)企業(きぎょう)に勤める(つとめる)。
Làm việc ở doanh nghiệp lớn.
たくらむ
Lên kế hoạch, âm mưu, mưu đồ (thường là điều xấu)
Hán Việt: Xí
彼(かれ)らは会社(かいしゃ)の秘密(ひみつ)を盗(ぬす)むことを企(たくら)んでいた。
Họ đã âm mưu đánh cắp bí mật của công ty.
いちりゅうきぎょう
doanh nghiệp hàng đầu; công ty có uy tín và vị thế cao
だいきぎょうにしゅうしょくする
làm việc/được tuyển vào công ty lớn
Hán Việt: ĐẠI XÍ NGHIỆP TỰU CHỨC
職場で「大企業に就職する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “大企業に就職する” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.