Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 促 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 催促 (さいそく) – thúc giục.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

催促さいそく

促すうながす

促進そくしん

Từ có chứa Kanji 促

4 mục hiển thị

催促

さいそく

thúc giục

この資料では、催促について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thúc giục.

促す

うながす

Thúc giục, khuyến khích, thúc đẩy, xúc tiến

Hán Việt: XÚC

先生は生徒に発言を促した。

Giáo viên đã thúc giục học sinh phát biểu ý kiến.

促進

そくしん

Thúc đẩy / Xúc tiến

Hán Việt: Xúc Tiến

販売(はんばい)を促進(そくしん)する。

Thúc đẩy việc bán hàng.

催促

さいそく

Thúc giục

Hán Việt: THÔI XÚC

返事を催促する。

Thúc giục trả lời.

Cách học chữ 促

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...