儲ける
もうける
Kiếm lời
Hán Việt: Trữ
商売(しょうばい)で儲ける(もうける)。
Kiếm lời bằng kinh doanh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 儲 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 儲ける (もうける) – Kiếm lời.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
儲ける → もうける
儲かる → もうかる
店が儲かる → みせがもうかる
お金を儲ける → おかねをもうける
4 mục hiển thị
もうける
Kiếm lời
Hán Việt: Trữ
商売(しょうばい)で儲ける(もうける)。
Kiếm lời bằng kinh doanh.
もうかる
Có lời, sinh lợi, kiếm được lợi nhuận
Hán Việt: Trữ (ít dùng trực tiếp)
このビジネスは本当に儲かるのか、疑問だ。
Tôi nghi ngờ liệu công việc kinh doanh này có thực sự sinh lời không.
みせがもうかる
cửa hàng có lãi
Hán Việt: ĐIẾM TRỮ
求人情報を見て、「店が儲かる」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “店が儲かる”.
おかねをもうける
kiếm lời, kiếm lợi nhuận
Hán Việt: KIM TRỮ
求人情報を見て、「お金を儲ける」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “お金を儲ける”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.