兵隊
へいたい
Quân đội / Binh lính
Hán Việt: Binh Đội
兵隊(へいたい)が町(まち)を守る(まもる)。
Binh lính bảo vệ thị trấn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 兵 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 兵隊 (へいたい) – Quân đội / Binh lính.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
兵隊 → へいたい
兵器 → へいき
兵士 → へいし
3 mục hiển thị
へいたい
Quân đội / Binh lính
Hán Việt: Binh Đội
兵隊(へいたい)が町(まち)を守る(まもる)。
Binh lính bảo vệ thị trấn.
へいき
Binh khí / Vũ khí
Hán Việt: Binh Khí
核(かく)兵器(へいき)の使用(しよう)を禁じる(きんじる)。
Cấm sử dụng vũ khí hạt nhân.
へいし
chính binh, chiến sĩ
Hán Việt: binh sĩ
兵士は仲間を救うために勇敢ゆうかんに行動した。
Chính binh đã hành động dũng cảm để cứu đồng đội.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.