分
ぶん
phần, lượng
この資料では、分について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phần, lượng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 分 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 分 (ぶん) – phần, lượng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
分 → ぶん
気分 → きぶん
部分 → ぶぶん
分担 → ぶんたん
分野 → ぶんや
分析 → ぶんせき
16 mục hiển thị
ぶん
phần, lượng
この資料では、分について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phần, lượng.
きぶん
tâm trạng
この資料では、気分について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tâm trạng.
ぶぶん
phần, bộ phận
この資料では、部分について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phần, bộ phận.
ぶんたん
phân công, chia sẻ
この資料では、分担について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phân công, chia sẻ.
ぶんや
Lĩnh vực
Hán Việt: Phận Dã
未開の(みかいの)分野(ぶんや)。
Lĩnh vực chưa khai phá.ID.
ぶんせき
Phân tích
Hán Việt: PHÂN TÍCH
アンケートの結果を分析する。
Phân tích kết quả khảo sát.
しょぶん
Giải quyết / Vứt bỏ
Hán Việt: Xử Phận
古い(ふるい)家具(かぐ)を処分(しょぶん)する。
Vứt bỏ đồ nội thất cũ.
ぶんぶ
phân bố
この資料では、分布について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phân bố.
はいぶん
Sự phân bổ, phân chia, phân phối
Hán Việt: PHỐI PHÂN
利益を公平に配分する。
Phân chia lợi nhuận một cách công bằng.
だいぶ
Đáng kể / Khá là
Hán Việt: Đại Phận
体調(たいちょう)が大分(だいぶ)良くなった(よくなった)。
Tình trạng sức khỏe đã tốt lên đáng kể.
ぶんり
Phân ly / Tách rời
Hán Việt: Phận Ly
ゴミ(ごみ)を分別(ぶんべつ)・分離(ぶんり)する。
Phân loại và tách rời rác.
くぶん
Sự phân chia, phân loại, phân khu. Trong IT: phân chia module, phân loại dữ liệu, phân khu chức năng.
Hán Việt: Khu phân
システム設計書では、機能ごとに明確な区分を設ける必要があります。
Trong tài liệu thiết kế hệ thống, cần phải thiết lập các phân khu rõ ràng cho từng chức năng.
ぶんせき
Phân tích
Hán Việt: PHÂN TÍCH
データを分析する。
Phân tích dữ liệu.
とうぶん
trong một thời gian trước mắt, tạm thời
よぶん
phần thừa, dư; nhiều hơn mức cần thiết
〜ぶん
phần, lượng tương ứng với ~
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.