制作
せいさく
chế tác, sản xuất
この資料では、制作について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tác, sản xuất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 制 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 制作 (せいさく) – chế tác, sản xuất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
制作 → せいさく
制限 → せいげん
制度 → せいど
強制 → きょうせい
体制 → たいせい
規制 → きせい
16 mục hiển thị
せいさく
chế tác, sản xuất
この資料では、制作について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tác, sản xuất.
せいげん
Giới hạn / Hạn chế
Hán Việt: Chế Hạn
速度(そくど)制限(せいげん)を守る(まもる)。
Tuân thủ giới hạn tốc độ.
せいど
chế độ, hệ thống
この資料では、制度について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế độ, hệ thống.
きょうせい
Cưỡng chế
Hán Việt: Cưỡng Chế
参加(さんか)を強制(きょうせい)する。
Cưỡng chế tham gia.
たいせい
Thể chế / Hệ thống
Hán Việt: Thể chế
新しい(あたらしい)管理(かんり)体制(たいせい)。
Hệ thống quản lý mới.
きせい
Quy định, kiểm soát, hạn chế
Hán Việt: Quy Chế
政府は新しい環境規制を導入すると発表した。
Chính phủ đã thông báo sẽ ban hành các quy định mới về môi trường.
せいし
Sự ngăn cản, kiềm chế, dừng lại (hành động, sự vật).
Hán Việt: Chế chỉ
ドアが閉まる直前の駆け込み乗車は、駅員が笛を吹いて制止する。
Việc cố gắng lên tàu ngay trước khi cửa đóng sẽ bị nhân viên nhà ga dùng còi để ngăn cản.
せいやく
Ràng buộc, Giới hạn, Điều kiện
Hán Việt: Chế ước
設計を進める上で、技術的な制約やリソースの制約を考慮する必要があります。
Trong quá trình thiết kế, cần phải xem xét các ràng buộc về kỹ thuật và tài nguyên.
せいげん
Hạn chế, giới hạn
Hán Việt: CHẾ HẠN
速度を制限する。
Giới hạn tốc độ.
たいせい
Thể chế, cơ cấu
Hán Việt: THỂ CHẾ
国家の体制。
Thể chế quốc gia.
せいぎょ
kiểm soát, điều khiển
Hán Việt: chế御
機械の制御(せいぎょ)は自動で行われる。
Điều khiển máy móc được thực hiện tự động.
せいさく
sáng tác, sản xuất nội dung; làm ra phim, chương trình, tác phẩm nghệ thuật
せいど
chế độ, hệ thống; khuôn khổ quy tắc được tổ chức chính thức
せいげん
hạn chế; đặt giới hạn về số lượng, thời gian hoặc phạm vi
〜せい
chế độ, hệ thống ~
せいさくひ
chi phí sản xuất nội dung hoặc tác phẩm
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.