剥がす
はがす
Bóc ra
皮を(かわを)剥がす(はがす)。
Bóc lớp vỏ/da.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 剥 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 剥がす (はがす) – Bóc ra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
剥がす → はがす
剥げる → はげる
剥き出し → むきだし
3 mục hiển thị
はがす
Bóc ra
皮を(かわを)剥がす(はがす)。
Bóc lớp vỏ/da.
はげる
Bong tróc
Hán Việt: Bác
ペンキ(ぺんき)が剥げる(はげる)。
Sơn bị bong tróc.
むきだし
Lộ ra, trần trụi, không che đậy (thường ám chỉ tình trạng không mong muốn hoặc cần kiểm tra).
Hán Việt: Bác Xuất
鉄骨が剥き出しになっている箇所がないか、腐食の恐れがあるため検査が必要です。
Cần kiểm tra xem có chỗ nào khung thép bị lộ ra không vì có nguy cơ bị ăn mòn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.