過剰
かじょう
Quá mức, dư thừa, vượt quá giới hạn
Hán Việt: QUÁ THẶNG
現在の市場では、供給が過剰になり、価格が下落しています。
Trên thị trường hiện tại, cung đã trở nên quá mức, khiến giá cả giảm xuống.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 剰 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 過剰 (かじょう) – Quá mức, dư thừa, vượt quá giới hạn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
過剰 → かじょう
余剰 → よじょう
過剰な → かじょうな
3 mục hiển thị
かじょう
Quá mức, dư thừa, vượt quá giới hạn
Hán Việt: QUÁ THẶNG
現在の市場では、供給が過剰になり、価格が下落しています。
Trên thị trường hiện tại, cung đã trở nên quá mức, khiến giá cả giảm xuống.
よじょう
Dư thừa, thặng dư, còn lại (vật liệu, hàng hóa, nguồn lực).
Hán Việt: Dư Thặng
足場組立後の余剰部材は、指定された場所に適切に保管してください。
Các bộ phận giàn giáo còn dư sau khi lắp đặt phải được bảo quản đúng cách tại nơi quy định.
かじょうな
Vượt quá, thái quá
Hán Việt: QUÁ THẶNG
自信過剰。
Tự tin thái quá.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.