Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

余剰 (よじょう) – nghĩa và ví dụ

Dư thừa, thặng dư, còn lại (vật liệu, hàng hóa, nguồn lực).

余剰 nghĩa là gì?

余剰 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Dư thừa, thặng dư, còn lại (vật liệu, hàng hóa, nguồn lực)..

余剰 đọc thế nào?

Cách đọc là よじょう.

Cách dùng 余剰 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ (な). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よじょう

Hán Việt: Dư Thặng

Loại từ: Danh từ, Tính từ (な)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 余剰

足場組立後の余剰部材は、指定された場所に適切に保管してください。

Các bộ phận giàn giáo còn dư sau khi lắp đặt phải được bảo quản đúng cách tại nơi quy định.

倉庫内の余剰資材がないか、定期的に在庫状況を点検する必要があります。

Cần kiểm tra tình trạng tồn kho định kỳ để xem có vật liệu dư thừa nào trong kho không.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...