過剰
かじょう
Nghĩa: Quá mức, dư thừa, vượt quá giới hạn
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi な
Ví dụ 1
現在の市場では、供給が過剰になり、価格が下落しています。
Trên thị trường hiện tại, cung đã trở nên quá mức, khiến giá cả giảm xuống.
Ví dụ 2
彼は自分への過剰な期待に苦しんでいます。
Anh ấy đang chịu đựng áp lực từ những kỳ vọng quá mức vào bản thân.