大半
たいはん
Phần lớn
Hán Việt: Đại Bán
大半(たいはん)の人が賛成(さんせい)だ。
Phần lớn mọi người tán thành.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 半 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 大半 (たいはん) – Phần lớn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
大半 → たいはん
半ば → なかば
半径 → はんけい
半島 → はんとう
半~ → はん〜
過半数 → かはんすう
13 mục hiển thị
たいはん
Phần lớn
Hán Việt: Đại Bán
大半(たいはん)の人が賛成(さんせい)だ。
Phần lớn mọi người tán thành.
なかば
giữa chừng, nửa
この資料では、半ばについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giữa chừng, nửa.
はんけい
Bán kính
Hán Việt: Bán
円(えん)の半径(はんけい)を測る(はかる)。
Đo bán kính của hình tròn.
はんとう
bán đảo
なかば
nửa chừng, khoảng giữa; phần lớn trong một số cách dùng
はん〜
nửa, bán ~; chỉ một nửa hoặc trạng thái chưa hoàn toàn
かはんすう
Quá bán / Đa số
Hán Việt: Qua Bán
過半数(かはんすう)の賛成(さんせい)を得る(える)。
Được đa số (quá bán) tán thành.
しちじはん
7 giờ rưỡi
Hán Việt: thất thời bán
七時半(しちじはん)に会議(かいぎ)があります
Có cuộc họp vào lúc 7 giờ rưỡi
はんせいき
nửa thế kỷ, 50 năm
はんそで
tay áo ngắn, áo cộc tay
はんとうめい
bán trong suốt, hơi nhìn xuyên qua được
はんえいきゅうてき
gần như vĩnh viễn, bán vĩnh cửu
はんがくセール
đợt giảm nửa giá
Hán Việt: BÁN NGẠCH
この表現「半額セール」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “半額セール” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.