南極
なんきょく
Nam Cực
Hán Việt: Nam Cực
南極(なんきょく)大陸(たいりく)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm lục địa Nam Cực.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 南 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 南極 (なんきょく) – Nam Cực.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
南極 → なんきょく
南向 → なんこう
南向き → みなみむき
3 mục hiển thị
なんきょく
Nam Cực
Hán Việt: Nam Cực
南極(なんきょく)大陸(たいりく)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm lục địa Nam Cực.
なんこう
hướng về phía nam
Hán Việt: nam hướng
南向き(なんこうき)の部屋は日当たり(ひあたり)がいいです。
Phòng hướng về phía nam thì ánh nắng mặt trời tốt.
みなみむき
hướng nam, quay về phía nam
Hán Việt: NAM HƯỚNG
南向きの部屋は日当たりがよい。
Phòng hướng nam có ánh nắng tốt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.