友好
ゆうこう
Tình hữu nghị, sự thân thiện, mối quan hệ hữu hảo
Hán Việt: HỮU HẢO
日本とベトナムは長年、友好関係を築いてきました。
Nhật Bản và Việt Nam đã xây dựng mối quan hệ hữu nghị trong nhiều năm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 友 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 友好 (ゆうこう) – Tình hữu nghị, sự thân thiện, mối quan hệ hữu hảo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
友好 → ゆうこう
親友 → しんゆう
友達ともめる → ともだちともめる
友達に付き合う → ともだちにつきあう
友人を家に招く → ゆうじんをいえにまねく
友達に恵まれる → ともだちにめぐまれる
7 mục hiển thị
ゆうこう
Tình hữu nghị, sự thân thiện, mối quan hệ hữu hảo
Hán Việt: HỮU HẢO
日本とベトナムは長年、友好関係を築いてきました。
Nhật Bản và Việt Nam đã xây dựng mối quan hệ hữu nghị trong nhiều năm.
しんゆう
Bạn thân
Hán Việt: Thân Hữu
親友(しんゆう)に相談(そうだん)する。
Thảo luận với bạn thân.
ともだちともめる
cãi cọ/xích mích với bạn
Hán Việt: HỮU ĐẠT
人間関係の話で「友達ともめる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “友達ともめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ともだちにつきあう
đi cùng/chiều theo bạn bè
買い物に行く友達に付き合いました。
Tôi đi cùng người bạn đi mua sắm.
ゆうじんをいえにまねく
mời bạn đến nhà
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU
友人の家で「友人を家に招く」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招く”.
ともだちにめぐまれる
may mắn có bạn bè tốt/nhiều bạn
Hán Việt: HỮU ĐẠT HUỆ
人間関係の話で「友達に恵まれる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “友達に恵まれる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ゆうじんをいえにしょうたいする
mời bạn đến nhà, mời khách
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU ĐÃI
友人の家で「友人を家に招待する」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招待する”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.