上司
じょうし
cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TI
職場で「上司」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 司 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 上司 (じょうし) – cấp trên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
上司 → じょうし
司会 → しかい
司る → つかさどる
上司にゴマをする → じょうしにゴマをする
鮨詰め / 寿司詰め → すしづめ
6 mục hiển thị
じょうし
cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TI
職場で「上司」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.
しかい
Chủ tọa, MC
Hán Việt: TƯ HỘI
司会を務める。
Đảm nhận việc làm MC.
つかさどる
Cai quản / Quản lý
Hán Việt: Ti
国の(くにの)政治(せいじ)を司る(つかさどる)。
Cai quản chính trị đất nước.
じょうし
cấp trên; người có vị trí cao hơn mình trong công việc
じょうしにゴマをする
nịnh cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TƯ
職場で「上司にゴマをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司にゴマをする” ở nơi làm việc.
すしづめ
Chật ních như nhồi cá cơm (sushi), đông nghịt, chen chúc, nhồi nhét.
Hán Việt: Chỉ Cật / Thọ Ti Đật Cật
ラッシュ時の電車は、まさにすし詰め状態だ。
Tàu điện vào giờ cao điểm đúng là trong tình trạng chật ních người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.