始動
しどう
Khởi động; bắt đầu hoạt động
Hán Việt: THỦY ĐỘNG
エンジンの始動には時間がかかった。
Việc khởi động động cơ đã mất thời gian.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 始 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 始動 (しどう) – Khởi động; bắt đầu hoạt động.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
始動 → しどう
開始 → かいし
終始 → しゅうし
始まる → はじまる
始発駅 → しはつえき
販売開始 → はんばいかいし
9 mục hiển thị
しどう
Khởi động; bắt đầu hoạt động
Hán Việt: THỦY ĐỘNG
エンジンの始動には時間がかかった。
Việc khởi động động cơ đã mất thời gian.
かいし
Bắt đầu
Hán Việt: Khai Thuỷ
試合(しあい)開始(かいし)の合図(あいず)。
Tín hiệu bắt đầu trận đấu.
しゅうし
Từ đầu đến cuối, luôn luôn, suốt
Hán Việt: CHUNG THỦY/THỈ
彼は終始笑顔で応対した。
Anh ấy đã tiếp đón với nụ cười suốt từ đầu đến cuối.
しゅうし
từ đầu đến cuối; suốt toàn bộ quá trình
はじまる
Bắt đầu
Hán Việt: Thuỷ
会議(かいぎ)が始まる(はじまる)。
Cuộc họp bắt đầu.
しはつえき
Ga đầu tiên, ga xuất phát của một tuyến tàu.
Hán Việt: Thủy Phát Dịch
始発駅から乗れば、座って通勤できる可能性が高い。
Nếu lên tàu từ ga đầu, khả năng cao là bạn có thể ngồi để đi làm.
はんばいかいし
Bắt đầu bán
Hán Việt: bán phẩm khai始
新製品の販売開始(しんせいひんのはんばいかいし)は来月です
Sản phẩm mới sẽ bắt đầu bán vào tháng tới
さきしまめる
bắt đầu cày
Hán Việt: canh thỉ bắt đầu
農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕し始める(さきしまめる)
Gia đình nông dân bắt đầu cày ruộng vào mùa xuân
ダウンロードをかいしする
bắt đầu tải xuống
資料のダウンロードを開始する前に、保存先を確認した。
Trước khi bắt đầu tải tài liệu xuống, tôi kiểm tra nơi lưu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.