迷子
まいご
Trẻ lạc
Hán Việt: MÊ TỬ
迷子になる。
Bị lạc đường.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 子 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 迷子 (まいご) – Trẻ lạc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
迷子 → まいご
双子 → ふたご
様子 → ようす
椅子 → いす
格子 → こうし
量子 → りょうし
16 mục hiển thị
まいご
Trẻ lạc
Hán Việt: MÊ TỬ
迷子になる。
Bị lạc đường.
ふたご
Sinh đôi
Hán Việt: SONG TỬ
双子の兄弟。
Anh em sinh đôi.
ようす
tình hình, dáng vẻ, dấu hiệu
この資料では、様子について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tình hình, dáng vẻ, dấu hiệu.
いす
Cái ghế
Hán Việt: Ỷ Tử
椅子(いす)に座る(すわる)。
Ngồi vào ghế.
こうし
Song cửa / Ca-rô
Hán Việt: Cách Tử
格子(こうし)戸(ど)のある家(いえ)。
Ngôi nhà có cửa song gỗ.
りょうし
Lượng tử
Hán Việt: Lượng Tử
量子(りょうし)力学(りきがく)。
Cơ học lượng tử.
はなこ
tên một người, thường dùng để chỉ một cô gái
Hán Việt: Hoa Tử
花子(はなこ)ちゃんは五歳(ごさい)です。
Cô bé Hoa Tử năm tuổi rồi.
しそん
con cháu, hậu duệ; các thế hệ sinh ra sau một người
ふたご
anh chị em sinh đôi
ちょうし
tình trạng, phong độ; cách máy móc hoặc cơ thể hoạt động
りし
tiền lãi; khoản tiền phát sinh từ vốn vay hoặc tiền gửi
こうし
bê; bò con
しょうしか
tỉ lệ sinh giảm, ít trẻ em hóa
Hán Việt: THIỂU TỬ HÓA
少子化が進み、学校の数が減っている地域もある。
Tình trạng ít trẻ em hóa tiến triển, có khu vực số trường học đang giảm.
すえっこ
con út; người con nhỏ tuổi nhất trong gia đình
いでんし
gen; đơn vị mang thông tin di truyền
ひとりっこ
con một
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.