完璧
かんぺき
Hoàn hảo, hoàn mỹ, không có khuyết điểm
Hán Việt: HOÀN BÍCH
彼のプレゼンテーションは完璧だった。
Bài thuyết trình của anh ấy thật hoàn hảo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 完 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 完璧 (かんぺき) – Hoàn hảo, hoàn mỹ, không có khuyết điểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
完璧 → かんぺき
完了 → かんりょう
完成 → かんせい
完遂 → かんすい
未完成 → みかんせい
未完了 → みかんりょう
10 mục hiển thị
かんぺき
Hoàn hảo, hoàn mỹ, không có khuyết điểm
Hán Việt: HOÀN BÍCH
彼のプレゼンテーションは完璧だった。
Bài thuyết trình của anh ấy thật hoàn hảo.
かんりょう
Hoàn thành
Hán Việt: Hoàn Liễu
工事(こうじ)がすべて完了(かんりょう)した。
Công trình đã hoàn thành tất cả.
かんせい
Hoàn thành
Hán Việt: Hoàn Thành
ビル(びる)が完成(かんせい)した。
Tòa nhà đã hoàn thành.
かんすい
Hoàn tất / Thực thi xong
Hán Việt: Hoàn Toại
任務(にんむ)を完遂(かんすい)する。
Hoàn tất nhiệm vụ.
みかんせい
chưa hoàn thành
Hán Việt: VỊ HOÀN THÀNH
このレポートはまだ未完成なので、提出できない。
Báo cáo này vẫn chưa hoàn thành nên chưa thể nộp.
みかんりょう
Chưa hoàn thành, chưa hoàn tất, đang dang dở
Hán Việt: Vị Hoàn Liễu
今週のタスクで、まだ未完了のものはありますか?
Trong các tác vụ tuần này, còn cái nào chưa hoàn thành không?
みかんせい
chưa hoàn thành, còn dang dở
かんりょうする
hoàn tất
アップデートが完了するまで、電源を切らないでください。
Xin đừng tắt nguồn cho đến khi cập nhật hoàn tất.
かんりょうほうこく
Báo cáo hoàn thành, báo cáo kết thúc (công việc, dự án).
Hán Việt: Hoàn Liễu Báo Cáo
システムの引継ぎ完了後、顧客へ正式な完了報告書を提出しました。
Sau khi bàn giao hệ thống hoàn tất, chúng tôi đã nộp báo cáo hoàn thành chính thức cho khách hàng.
かんりょうほうこくしょ
Tài liệu báo cáo chính thức về việc hoàn thành một dự án, một giai đoạn, hoặc một nhiệm vụ.
Hán Việt: Hoàn Liễu Báo Cáo Thư / Báo cáo hoàn thành
プロジェクトマネージャーは、**完了報告書**をステークホルダーに提出しました。
Quản lý dự án đã nộp **báo cáo hoàn thành** cho các bên liên quan.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.