早寝
そうね
ngủ sớm
Hán Việt: sơ tẩm
早寝早起き(はやねはやおき)を心がけている。
Tôi luôn cố gắng đi ngủ sớm và thức dậy sớm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 寝 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 早寝 (そうね) – ngủ sớm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
早寝 → そうね
寝込む → ねこむ
寝返り → ねがえり
朝寝坊 → あさねぼう
寝不足 → ねぶそく
寝たきり → ねたきり
7 mục hiển thị
そうね
ngủ sớm
Hán Việt: sơ tẩm
早寝早起き(はやねはやおき)を心がけている。
Tôi luôn cố gắng đi ngủ sớm và thức dậy sớm.
ねこむ
nằm bẹp, ngủ thiếp đi
仕事や日常生活で、寝込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nằm bẹp, ngủ thiếp đi.
ねがえり
Sự trở mình (khi ngủ), sự lật người (trên giường).
Hán Việt: Tẩm Phản (nghĩa đen: nằm lật)
夜間、患者様は何度か自分で寝返りを打っていました。
Trong ca đêm, bệnh nhân đã tự trở mình vài lần.
あさねぼう
người hay ngủ nướng vào buổi sáng
Hán Việt: triền miên
朝寝坊(あさねぼう)なので、いつも遅刻(ちこく)する
Tôi là người hay ngủ nướng vào buổi sáng, vì vậy tôi thường xuyên đi muộn
ねぶそく
thiếu ngủ
ねたきり
Tình trạng nằm liệt giường; người bệnh nằm liệt giường.
Hán Việt: Tẩm Thiết (nghĩa đen: nằm cắt đứt)
この患者様は認知症が進み、現在はほぼ寝たきりの状態です。
Bệnh nhân này đã mắc chứng mất trí nhớ nặng và hiện gần như nằm liệt giường.
ねごこちがいいベッド
giường nằm thoải mái
Hán Việt: TẨM TÂM ĐỊA
友人の家で「寝心地がいいベッド」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “寝心地がいいベッド”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.