岸
きし
Bờ sông
Hán Việt: Ngạn
岸(きし)にボート(ぼーと)を止める(とめる)。
Đỗ thuyền vào bờ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 岸 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 岸 (きし) – Bờ sông.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
岸 → きし
海岸 → かいがん
海岸沿い → かいがんぞい
船を岸に近づける → ふねをきしにちかづける
5 mục hiển thị
きし
Bờ sông
Hán Việt: Ngạn
岸(きし)にボート(ぼーと)を止める(とめる)。
Đỗ thuyền vào bờ.
きし
bờ; mép đất tiếp giáp với sông, hồ hoặc biển
かいがん
Bờ biển
Hán Việt: Hải Ngạn
海岸(かいがん)を散歩(さんぽ)する。
Đi dạo bờ biển.
かいがんぞい
dọc bờ biển; khu vực chạy theo đường bờ biển
ふねをきしにちかづける
đưa thuyền lại gần bờ
Hán Việt: THUYỀN NGẠN CẬN
先生は「船を岸に近づける」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “船を岸に近づける” bằng câu ví dụ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.