干物
ひもの
Đồ khô / Cá khô
Hán Việt: Can Vật
魚(さかな)の干物(ひもの)を焼く(やく)。
Nướng cá khô.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 干 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 干物 (ひもの) – Đồ khô / Cá khô.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
干物 → ひもの
干す → ほす
若干 → じゃっかん
物干し → ものほし
干上がる → ひあがる
6 mục hiển thị
ひもの
Đồ khô / Cá khô
Hán Việt: Can Vật
魚(さかな)の干物(ひもの)を焼く(やく)。
Nướng cá khô.
ほす
Phơi khô
Hán Việt: Can
洗濯物(せんたくもの)をベランダ(べらんだ)に干す(ほす)。
Phơi quần áo ở ban công.
ほす
phơi cho khô
じゃっかん
một chút, một số ít; mức độ hoặc số lượng không nhiều, thường dùng khá trang trọng
ものほし
chỗ/giá phơi quần áo
ベランダに物干しがあります。
Ngoài ban công có chỗ phơi đồ.
ひあがる
khô cạn
仕事や日常生活で、干上がる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống khô cạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.