主張
しゅちょう
Chủ trương, khẳng định
Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG
自分の意見を強く主張する。
Khẳng định mạnh mẽ ý kiến của bản thân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 張 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 主張 (しゅちょう) – Chủ trương, khẳng định.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
主張 → しゅちょう
緊張 → きんちょう
出張 → しゅっちょう
威張る → いばる
嵩張る → かさばる
緊張感 → きんちょうかん
16 mục hiển thị
しゅちょう
Chủ trương, khẳng định
Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG
自分の意見を強く主張する。
Khẳng định mạnh mẽ ý kiến của bản thân.
きんちょう
Căng thẳng
Hán Việt: Khẩn Trương
面接(めんせつ)で緊張(きんちょう)した。
Tôi đã căng thẳng khi phỏng vấn.
きんちょう
căng thẳng; trạng thái cơ thể hoặc tinh thần bị gồng lên vì áp lực
しゅっちょう
đi công tác
しゅちょう
quan điểm, sự khẳng định; nói rõ điều mình cho là đúng hoặc cần thiết
いばる
Kiêu ngạo, hống hách
Hán Việt: UY TRƯƠNG
自分より弱い人に威張る。
Hống hách với người yếu hơn mình.
かさばる
Cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích/không gian
Hán Việt: SUNG TRƯƠNG
この荷物は嵩張るので、宅配便で送った方がいいですよ。
Hành lý này cồng kềnh nên gửi chuyển phát nhanh thì hơn đấy.
いばる
lên mặt; ra vẻ ta đây; tỏ thái độ kẻ cả
きんちょうかん
cảm giác căng thẳng; bầu không khí khiến người ta phải tập trung và cảnh giác
よくばりな
tham lam
彼は周りから「欲張りな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “欲張りな”.
ひっぱる
Kéo, lôi kéo
Hán Việt: DẪN TRƯƠNG
糸を引っ張る。
Kéo sợi chỉ.
はりきる
Hăng hái
Hán Việt: TRƯƠNG THIẾT
仕事に張り切る。
Hăng hái làm việc.
なわばりず
Bản vẽ bố trí mặt bằng công trường, bản vẽ định vị ranh giới/vị trí công trình (dùng để căng dây định vị)
Hán Việt: Thằng Trương Đồ
縄張り図を基に、建物の正確な位置を地盤に示します。
Dựa trên bản vẽ định vị, chúng ta sẽ đánh dấu vị trí chính xác của tòa nhà trên mặt đất.
はりきる
hăng hái, đầy nhiệt tình
いいはる
khăng khăng; quả quyết
むねをはる
ngẩng cao đầu, tự hào; đứng thẳng đầy tự tin
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.