当
とう
đúng lúc, đúng thời điểm
Hán Việt: đương
当日(とうにち)は雨(あめ)でした
Ngày hôm đó trời mưa
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 当 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 当 (とう) – đúng lúc, đúng thời điểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
当 → とう
当選 → とうせん
相当 → そうとう
当日 → とうじつ
当時 → とうじ
担当 → たんとう
16 mục hiển thị
とう
đúng lúc, đúng thời điểm
Hán Việt: đương
当日(とうにち)は雨(あめ)でした
Ngày hôm đó trời mưa
とうせん
Trúng cử / Trúng thưởng
Hán Việt: Đương tuyển
宝くじ(たからくじ)に当選(とうせん)する。
Trúng xổ số.
そうとう
1. Tương đối, khá là (phó từ); 2. Tương xứng, phù hợp (tính từ đuôi な/danh từ)
Hán Việt: Tương Đương
彼はその事故で相当なけがを負った。
Anh ấy đã bị một vết thương khá nặng trong vụ tai nạn đó.
とうじつ
ngày hôm đó
当日、もう一度状況を確認した。
Ngày hôm đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
とうじ
thời đó, lúc đó
当時、もう一度状況を確認した。
Thời đó, lúc đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
たんとう
phụ trách
この資料では、担当について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phụ trách.
けんとう
ước đoán
この資料では、見当について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ước đoán.
てあて
trợ cấp; điều trị
この資料では、手当について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trợ cấp.
とうめん
Trước mắt, hiện tại, tạm thời, hiện nay
Hán Việt: ĐƯƠNG DIỆN
当面、この計画で進めましょう。
Trước mắt, chúng ta hãy tiến hành theo kế hoạch này.
だとう
Thích đáng, hợp lý, thỏa đáng, đúng đắn
Hán Việt: THỎA ĐƯƠNG
その提案は非常に妥当だと思われます。
Tôi cho rằng đề xuất đó rất hợp lý.
がいとう
Tương ứng; phù hợp; áp dụng; thuộc về
Hán Việt: CÁI ĐƯƠNG
この条件に該当する人はいますか?
Có ai phù hợp với điều kiện này không?
せいとう
Chính đáng
Hán Việt: Chính
正当(せいとう)な理由(りゆう)もなく欠席(けっせき)する。
Vắng mặt mà không có lý do chính đáng.
ほんとう
Thật sự
Hán Việt: Bản
本当(ほんとう)のことを話す(はなす)。
Nói lời thật lòng.
べんとう
Cơm hộp
Hán Việt: Biện
弁当(べんとう)を作る(つくる)。
Làm cơm hộp.
とうぜん
Đương nhiên, dĩ nhiên, hiển nhiên, lẽ dĩ nhiên.
Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN
努力すれば、成功するのは当然だ。
Nếu nỗ lực thì việc thành công là đương nhiên.
にっとう
tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
Hán Việt: nhật đương
窓から日当(にっとう)たりが良くて、植物が育ちます
Ánh nắng mặt trời từ cửa sổ giúp cây phát triển tốt
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.