従う
したがう
tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo
Hán Việt: TÙNG
人間関係の話で「従う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “従う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 従 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 従う (したがう) – tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
従う → したがう
服従 → ふくじゅう
従い → したがい
従来 → じゅうらい
従兄弟 → いとこ
従来通り → じゅうらいどおり
9 mục hiển thị
したがう
tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo
Hán Việt: TÙNG
人間関係の話で「従う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “従う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ふくじゅう
Phục tùng
Hán Việt: Phục Tòng
命令(めいれい)に服従(ふくじゅう)する。
Phục tùng mệnh lệnh.
したがう
Tuân theo
Hán Việt: TÙNG
指示に従う。
Tuân theo chỉ thị.
したがい
theo, tuân theo
Hán Việt: thừa, theo
良心(りょうしん)に従い(したがい)、知っている事実(じじつ)をすべて話した(はなした)
Theo lương tâm, tôi đã nói tất cả những gì tôi biết
したがう
tuân theo; làm theo chỉ dẫn, quy tắc hoặc người có quyền quyết định
じゅうらい
từ trước tới nay; cách, trạng thái hoặc phương pháp vốn có
いとこ
Anh em họ
Hán Việt: Tòng Huynh Đễ
従兄弟(いとこ)と遊ぶ(あそぶ)。
Chơi cùng anh em họ.
じゅうらいどおり
như từ trước đến nay; giữ nguyên cách cũ
ホテルのじゅうぎょういん
nhân viên khách sạn
Hán Việt: TÙNG NGHIỆP VIÊN
求人情報を見て、「ホテルの従業員」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “ホテルの従業員”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.