Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 怒 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (いかる) – tức giận.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

いかる

怒るおこる

怒鳴るどなる

怒り出すおこりだす

怒いかりを宥なだめるいかりをなだめる

Từ có chứa Kanji 怒

6 mục hiển thị

いかる

tức giận

Hán Việt: nộ

彼(かれ)は怒(いかる)っている

Anh ấy đang tức giận

怒る

おこる

Nổi giận

Hán Việt: Nộ

嘘(うそ)をついて怒ら(おこら)れる。

Bị mắng vì nói dối.

怒鳴る

どなる

quát mắng, la lớn / La mắng, hét lên

Hán Việt: NỘ MINH

この表現「怒鳴る」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “怒鳴る” thường được dùng trong tình huống đời sống.

怒鳴る

どなる

quát, hét vào ai

怒り出す

おこりだす

bắt đầu nổi giận; đột nhiên thể hiện sự tức giận

怒いかりを宥なだめる

いかりをなだめる

xoa dịu cơn giận

Hán Việt: nộ là cơn giận, nại là xoa dịu

怒いかりを宥なだめるために、謝りました。

Để xoa dịu cơn giận, tôi đã xin lỗi.

Cách học chữ 怒

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...