Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 想 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 理想 (りそう) – Lý tưởng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

理想りそう

空想くうそう

思想しそう

連想れんそう

予想よそう

想定そうてい

Từ có chứa Kanji 想

15 mục hiển thị

理想

りそう

Lý tưởng

Hán Việt: Lý Tưởng

理想(りそう)を追い求める(おいもとめる)。

Mưu cầu lý tưởng.

空想

くうそう

Không tưởng

Hán Việt: Khống Tưởng

空想(くうそう)の世界(せかい)に浸る(ひたる)。

Chìm đắm trong thế giới không tưởng.

思想

しそう

Tư tưởng

Hán Việt: Tư Tưởng

新しい(あたらしい)思想(しそう)を広める(ひろめる)。

Lan truyền tư tưởng mới.

連想

れんそう

Liên tưởng

Hán Việt: Liên Tưởng

白(しろ)から雪(ゆき)を連想(れんそう)する。

Từ màu trắng liên tưởng đến tuyết.

予想

よそう

Dự đoán

Hán Việt: Dữ Tưởng

予想(よそう)外(がい)の結果(けっか)。

Kết quả ngoài dự đoán.

想定

そうてい

Giả định, dự kiến, ước tính, kịch bản (đã được hình dung trước)

Hán Việt: Tưởng định

津波の被害を想定して、避難訓練が実施された。

Buổi tập huấn sơ tán đã được tiến hành dựa trên kịch bản thiệt hại do sóng thần.

発想

はっそう

ý tưởng, cách nghĩ

若い社員の自由な発想を商品開発に生かした。

Chúng tôi tận dụng ý tưởng tự do của nhân viên trẻ vào phát triển sản phẩm.

理想

りそう

lý tưởng; hình mẫu hoặc trạng thái mong muốn nhất

自然の多い場所で暮らすのが私の理想だ。

Sống ở nơi nhiều thiên nhiên là lý tưởng của tôi.

両想い

りょうおもい

Tình yêu đôi lứa, yêu đơn phương hai chiều, tình cảm tương phùng (mutual love, reciprocated love).

Hán Việt: Lưỡng Tưởng

彼と私は両想いだと分かった時、とても嬉しかった。

Khi biết tôi và anh ấy có tình cảm tương phùng, tôi đã rất vui.

想定外

そうていがい

Ngoài dự kiến, không lường trước được, bất ngờ

Hán Việt: Tưởng định ngoại

今回のサーバーダウンは、完全に想定外の事態だった。

Sự cố sập server lần này là một tình huống hoàn toàn ngoài dự kiến.

理想的

りそうてき

mang tính lý tưởng, rất phù hợp với mong muốn

駅に近くて静かな、理想的な部屋が見つかった。

Tôi tìm được căn phòng lý tưởng: gần ga mà lại yên tĩnh.

予想通り

よそうどおり

đúng như dự đoán

予想通り午後から雨になった。

Đúng như dự đoán, chiều trời bắt đầu mưa.

想定される

そうていされる

Được dự kiến, được giả định, được lường trước (thường dùng cho các trường hợp, tình huống, kết quả).

Hán Việt: Tưởng định

この治療で想定される副作用は、発熱と倦怠感です。

Các tác dụng phụ được dự kiến với liệu pháp này là sốt và mệt mỏi.

予想外の結果

よそうがいのけっか

kết quả ngoài dự đoán

Hán Việt: DỰ TƯỞNG NGOẠI

新商品は予想外の結果で、発売初日に完売した。

Sản phẩm mới đạt kết quả ngoài dự đoán: bán hết ngay ngày đầu ra mắt.

想いを寄せる

おもいをよせる

Có tình cảm (yêu thầm, mến mộ) với ai đó.

Hán Việt: Tưởng Ký

彼は会社の同僚にひそかに想いを寄せているようだ。

Dường như anh ấy đang thầm mến một đồng nghiệp ở công ty.

Cách học chữ 想

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...