休憩
きゅうけい
Nghỉ giải lao
Hán Việt: Hưu Khế
休憩(きゅうけい)を取る(とる)。
Nghỉ giải lao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 憩 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 休憩 (きゅうけい) – Nghỉ giải lao.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
休憩 → きゅうけい
小休憩 → こきゅうけい
休憩する → きゅうけいする
4 mục hiển thị
きゅうけい
Nghỉ giải lao
Hán Việt: Hưu Khế
休憩(きゅうけい)を取る(とる)。
Nghỉ giải lao.
きゅうけい
nghỉ giải lao; tạm dừng công việc để nghỉ một lúc
こきゅうけい
Nghỉ giải lao ngắn, nghỉ ngơi nhỏ.
Hán Việt: Tiểu Hưu Khế
利用者様の体調を考慮し、途中で小休憩を取りましょう。
Hãy xem xét thể trạng của người sử dụng dịch vụ và nghỉ giải lao ngắn ở giữa đường.
きゅうけいする
nghỉ giải lao
Hán Việt: HƯU KHẾ
職場で「休憩する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休憩する” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.