Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 抑 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 抑え (おさえ) – Vật hoặc hành động giữ chặt, kìm giữ, cố định, chống lại sự di chuyển..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

抑えおさえ

抑えるおさえる

Từ có chứa Kanji 抑

3 mục hiển thị

抑え

おさえ

Vật hoặc hành động giữ chặt, kìm giữ, cố định, chống lại sự di chuyển.

Hán Việt: Ức

足場板が動かないように、適切な抑え金具が取り付けられているか点検する。

Kiểm tra xem các kẹp giữ chặt đúng cách đã được lắp đặt để ván giàn giáo không bị di chuyển chưa.

抑える

おさえる

Kiềm chế / Nén lại

Hán Việt: Ức

怒り(いかり)を抑える(おさえる)のは大変(たいへん)だ。

Kiềm chế cơn giận là điều rất khó khăn.

抑える

おさえる

kìm lại; kiểm soát để cảm xúc, âm lượng, chi phí hoặc mức độ không tăng quá cao

笑いそうになったが、声を抑えた。

Tôi suýt bật cười nhưng đã cố hạ giọng lại.

Cách học chữ 抑

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...