逮捕
たいほ
Bắt giữ, sự bắt giữ.
Hán Việt: Đãi Bổ
警察は強盗容疑で男を逮捕した。
Cảnh sát đã bắt giữ một người đàn ông với tội danh cướp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 捕 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 逮捕 (たいほ) – Bắt giữ, sự bắt giữ..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
逮捕 → たいほ
捕まる → つかまる
捕らえる → とらえる
魚が捕まる → さかながつかまる
魚を捕まえる → さかなをつかまえる
採る/捕る/執る → とる
9 mục hiển thị
たいほ
Bắt giữ, sự bắt giữ.
Hán Việt: Đãi Bổ
警察は強盗容疑で男を逮捕した。
Cảnh sát đã bắt giữ một người đàn ông với tội danh cướp.
たいほ
Bắt giữ
Hán Việt: ĐÃI BỘ
犯人を逮捕する。
Bắt giữ thủ phạm.
たいほ
bắt giữ; cảnh sát bắt người bị nghi phạm tội
つかまる
bị bắt; cũng có thể bám vào hoặc bắt được phương tiện, người
とらえる
Bắt giữ
Hán Việt: Bắt
犯人(はんにん)を捕らえる(toraeru)。
Bắt giữ thủ phạm.
とらえる
bắt, tóm giữ; bắt một người hoặc động vật
さかながつかまる
cá bị bắt/dính câu
Hán Việt: NGƯ BỔ
海へ行った日に「魚が捕まる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が捕まる”.
さかなをつかまえる
bắt cá
Hán Việt: NGƯ BỔ
海へ行った日に「魚を捕まえる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を捕まえる”.
とる
lấy, chọn, đảm nhiệm
仕事や日常生活で、採る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lấy, chọn, đảm nhiệm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.