教授
きょうじゅ
giáo sư; chức danh giảng dạy, nghiên cứu ở bậc đại học
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 授 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 教授 (きょうじゅ) – giáo sư; chức danh giảng dạy, nghiên cứu ở bậc đại học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
教授 → きょうじゅ
授業料 → じゅぎょうりょう
授ける → さずける
授業料を払い込む → じゅぎょうりょうをはらいこむ
4 mục hiển thị
きょうじゅ
giáo sư; chức danh giảng dạy, nghiên cứu ở bậc đại học
じゅぎょうりょう
học phí
Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU
来月までに一年分の授業料を納めなければならない。
Tôi phải nộp học phí một năm trước tháng sau.
さずける
Ban tặng, truyền thụ, trao cho
Hán Việt: THỤ
先生は生徒たちに知識を授けた。
Giáo viên đã truyền thụ kiến thức cho học sinh.
じゅぎょうりょうをはらいこむ
nộp/thanh toán học phí
Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU PHẤT NHẬP
先生は「授業料を払い込む」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “授業料を払い込む”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.