採用
さいよう
1. Tuyển dụng, thuê (người); 2. Áp dụng, chấp nhận, thông qua (ý kiến, phương pháp, công nghệ)
Hán Việt: THẢI DỤNG
弊社では、今年も新卒採用を行います。
Công ty chúng tôi năm nay cũng sẽ tiến hành tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 採 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 採用 (さいよう) – 1. Tuyển dụng, thuê (người); 2. Áp dụng, chấp nhận, thông qua (ý kiến, phương pháp, công nghệ).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
採用 → さいよう
採算 → さいさん
採点 → さいてん
採寸 → さいすん
採血 → さいけつ
採す → とる
11 mục hiển thị
さいよう
1. Tuyển dụng, thuê (người); 2. Áp dụng, chấp nhận, thông qua (ý kiến, phương pháp, công nghệ)
Hán Việt: THẢI DỤNG
弊社では、今年も新卒採用を行います。
Công ty chúng tôi năm nay cũng sẽ tiến hành tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp.
さいさん
Sự cân đối thu chi; khả năng sinh lời; lợi nhuận (thường để chỉ việc hòa vốn hoặc có lãi)
Hán Việt: THẢI TOÁN
この事業は、初期投資が大きいが、将来的には採算が取れるだろう。
Dự án kinh doanh này có chi phí đầu tư ban đầu lớn, nhưng về lâu dài sẽ có lãi.
さいてん
Chấm điểm
Hán Việt: Thái
テスト(てすと)を採点(さいてん)する。
Chấm điểm bài kiểm tra.
さいすん
Đo kích thước, lấy số đo
Hán Việt: THÁI THỐN
足場の設置場所を採寸し、必要な部材の数を算出します。
Đo kích thước vị trí lắp đặt giàn giáo và tính toán số lượng cấu kiện cần thiết.
さいけつ
Lấy máu, xét nghiệm máu (blood collection, blood test)
Hán Việt: Thải Huyết
検査のため、これから採血を行いますので、ご協力をお願いします。
Để làm xét nghiệm, chúng tôi sẽ tiến hành lấy máu, xin anh/chị hợp tác.
とる
nhặt, thu thập
Hán Việt: thu
りんごを採る(りんごをとる)
nhặt táo
さいてん
chấm điểm; đánh giá bài làm và cho điểm
ふさいよう
Không được tuyển dụng, bị từ chối (tuyển dụng), không chấp nhận.
Hán Việt: BẤT THẢI DỤNG
残念ながら、今回は不採用となりました。
Rất tiếc, lần này tôi đã không được tuyển dụng.
さいようする
tuyển dụng, nhận vào làm
Hán Việt: THẢI DỤNG
求人情報を見て、「採用する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “採用する”.
さいけつけっか
Kết quả xét nghiệm máu
Hán Việt: Thải Huyết Kết Quả
採血結果が出たら、すぐにお知らせします。
Khi có kết quả xét nghiệm máu, chúng tôi sẽ thông báo ngay cho bạn.
とる
lấy, chọn, đảm nhiệm
仕事や日常生活で、採る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lấy, chọn, đảm nhiệm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.