推薦
すいせん
Tiến cử, giới thiệu
Hán Việt: THУI TIẾN
彼を新しいリーダーに推薦する。
Tiến cử anh ấy làm nhà lãnh đạo mới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 推 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 推薦 (すいせん) – Tiến cử, giới thiệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
推薦 → すいせん
推測 → すいそく
推定 → すいてい
推移 → すいい
推理 → すいり
推進 → すいしん
9 mục hiển thị
すいせん
Tiến cử, giới thiệu
Hán Việt: THУI TIẾN
彼を新しいリーダーに推薦する。
Tiến cử anh ấy làm nhà lãnh đạo mới.
すいそく
Suy đoán, phỏng đoán
Hán Việt: THÔI TRẮC
彼の態度から、何か隠していると推測した。
Từ thái độ của anh ấy, tôi suy đoán anh ấy đang giấu điều gì đó.
すいてい
Ước tính, phỏng đoán, suy đoán
Hán Việt: SUY ĐỊNH
現在の日本の人口は、約1億2千万と推定されている。
Dân số hiện tại của Nhật Bản được ước tính khoảng 120 triệu người.
すいい
Sự chuyển biến, sự thay đổi, sự diễn biến
Hán Việt: SUY DI
経済の推移をグラフで示す。
Biểu thị sự chuyển biến của nền kinh tế bằng biểu đồ.
すいり
Suy luận
Hán Việt: Suy Lý
犯人(はんにん)を推理(すいり)する。
Suy luận tìm ra thủ phạm.
すいしん
Sự thúc đẩy, sự xúc tiến (một kế hoạch, chính sách)
Hán Việt: THÔI TIẾN
政府はデジタル化の推進を重要な政策課題としている。
Chính phủ coi việc thúc đẩy số hóa là một vấn đề chính sách quan trọng.
すいせん
Tiến cử, giới thiệu
Hán Việt: THÔI TIẾN
彼をリーダーに推薦する。
Tiến cử anh ấy làm nhóm trưởng.
すいせんじょう
Thư giới thiệu, thư tiến cử
Hán Việt: Thôi Tiến Trạng
応募書類には、前職の上司からの推薦状を添付しました。
Tôi đã đính kèm thư giới thiệu từ sếp cũ vào hồ sơ ứng tuyển.
すいせんする
Giới thiệu, tiến cử, tiến cử (cho vị trí nào đó)
Hán Việt: Thụy tiến
彼は前職の上司から当社に推薦されました。
Anh ấy đã được sếp cũ tiến cử vào công ty chúng tôi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.