提出
ていしゅつ
nộp, trình
この資料では、提出について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nộp, trình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 提 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 提出 (ていしゅつ) – nộp, trình.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
提出 → ていしゅつ
提案 → ていあん
再提供 → さいていきょう
提出書類 → ていしゅつしょるい
提供する → ていきょうする
提供機能 → ていきょうきのう
8 mục hiển thị
ていしゅつ
nộp, trình
この資料では、提出について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nộp, trình.
ていあん
Đề xuất, kiến nghị, sự đưa ra ý kiến.
Hán Việt: Đề án
私は御社に対し、業務効率化のための具体的な改善策をいくつか提案したいと考えております。
Tôi muốn đề xuất một vài giải pháp cải thiện cụ thể để nâng cao hiệu quả công việc cho quý công ty.
ていあん
đề xuất, phương án được đưa ra để xem xét
さいていきょう
Việc cung cấp lại, phục vụ lại (món ăn, đồ uống, dịch vụ) sau khi có sự cố hoặc yêu cầu.
Hán Việt: Tái đề cung
お客様の不満を解消するため、新しい料理を無料で再提供いたしました。
Để giải quyết sự không hài lòng của khách hàng, chúng tôi đã phục vụ lại món ăn mới miễn phí.
ていしゅつしょるい
Tài liệu nộp, hồ sơ dự tuyển.
Hán Việt: ĐỀ XUẤT THƯ LOẠI
面接の際には、全ての提出書類を忘れずにご持参ください。
Khi phỏng vấn, xin đừng quên mang theo tất cả các tài liệu đã nộp.
ていきょうする
Cung cấp, phục vụ, đề xuất (dịch vụ, sản phẩm).
Hán Việt: Đề Cung
お詫びとして、新しいお料理を無料で提供させていただきます。
Để xin lỗi, chúng tôi xin phép phục vụ món ăn mới miễn phí cho quý khách.
ていきょうきのう
Chức năng được cung cấp, chức năng cung cấp, tính năng được hỗ trợ (của hệ thống/dịch vụ)
Hán Việt: Đề Cung Cơ Năng
このシステムの提供機能は、要件定義書で明確に記述されています。
Các chức năng cung cấp của hệ thống này được mô tả rõ ràng trong tài liệu định nghĩa yêu cầu.
しょるいをていしゅつする
nộp tài liệu/hồ sơ
Hán Việt: THƯ LOẠI ĐỀ XUẤT
会議の場面で「書類を提出する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を提出する” để nói trong tình huống họp hành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.