発揮
はっき
Phát huy, thể hiện, bộc lộ (năng lực, sức mạnh, tài năng tiềm ẩn)
Hán Việt: Phát Huy
御社で私の強みを最大限に発揮したいと考えております。
Tôi mong muốn được phát huy tối đa thế mạnh của mình tại quý công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 揮 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 発揮 (はっき) – Phát huy, thể hiện, bộc lộ (năng lực, sức mạnh, tài năng tiềm ẩn).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
発揮 → はっき
発揮する → はっきする
能力発揮 → のうりょくはっき
3 mục hiển thị
はっき
Phát huy, thể hiện, bộc lộ (năng lực, sức mạnh, tài năng tiềm ẩn)
Hán Việt: Phát Huy
御社で私の強みを最大限に発揮したいと考えております。
Tôi mong muốn được phát huy tối đa thế mạnh của mình tại quý công ty.
はっきする
Phát huy, thể hiện (năng lực, tài năng), phát huy tác dụng.
Hán Việt: Phát huy
自身のスキルを最大限に発揮できるよう、日々努力しています。
Tôi đang nỗ lực hàng ngày để có thể phát huy tối đa kỹ năng của bản thân.
のうりょくはっき
Phát huy năng lực, thể hiện khả năng.
Hán Việt: Năng lực phát huy
御社のような国際的な環境でこそ、私の語学力が最大限に能力発揮できると信じております。
Tôi tin rằng chính trong môi trường quốc tế như quý công ty, năng lực ngôn ngữ của tôi mới có thể phát huy tối đa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.