施
し
thực hiện, tiến hành, thi công
Hán Việt: thi
この施設では、原則(げんそく)として飲食(いんしょく)が禁止(きんし)されている。
Tại cơ sở này, nguyên tắc là cấm ăn uống.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 施 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 施 (し) – thực hiện, tiến hành, thi công.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
施 → し
実施 → じっし
施設 → しせつ
施工 → せこう
6 mục hiển thị
し
thực hiện, tiến hành, thi công
Hán Việt: thi
この施設では、原則(げんそく)として飲食(いんしょく)が禁止(きんし)されている。
Tại cơ sở này, nguyên tắc là cấm ăn uống.
じっし
Thực hiện
Hán Việt: Thi
調査(ちょうさ)を実施(じっし)する。
Thực hiện điều tra.
しせつ
Cơ sở vật chất
Hán Việt: Thi Thiết
公共(こうきょう)の施設(しせつ)を利用(りよう)する。
Sử dụng cơ sở vật chất công cộng.
せこう
Thi công, thực hiện công việc (xây dựng, lắp đặt).
Hán Việt: Thi công
この工法は、安全性に配慮した施工が求められます。
Phương pháp thi công này yêu cầu việc thi công phải có tính đến an toàn.
じっし
Thực thi
Hán Việt: THỰC THI
新しい制度を実施する。
Thực thi chế độ mới.
じっし
thực hiện, triển khai; đưa kế hoạch hoặc hoạt động vào thực tế
来月、全社員を対象に研修を実施する。
Tháng sau công ty sẽ tổ chức đào tạo cho toàn bộ nhân viên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.