旅
たび
chuyến đi, hành trình
Hán Việt: lữ
彼は毎年夏に旅(たび)に行く
Anh ấy đi du lịch mỗi năm một lần vào mùa hè
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 旅 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 旅 (たび) – chuyến đi, hành trình.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
旅 → たび
旅番組 → たびばんぐみ
旅行の日 → りょこうのひ
個人旅行 → こじんりょこう
団体旅行 → だんたいりょこう
旅行の計画 → りょこうのけいかく
7 mục hiển thị
たび
chuyến đi, hành trình
Hán Việt: lữ
彼は毎年夏に旅(たび)に行く
Anh ấy đi du lịch mỗi năm một lần vào mùa hè
たびばんぐみ
chương trình du lịch
りょこうのひ
ngày du lịch
Hán Việt: lữ hành nhật
旅行の日(りょこうのひ)には海(うみ)へ行きます
Vào ngày du lịch, tôi sẽ đi đến biển
こじんりょこう
du lịch tự túc; chuyến đi cá nhân không theo đoàn
だんたいりょこう
du lịch theo đoàn
りょこうのけいかく
Kế hoạch du lịch
Hán Việt: du lịch kế hoạch
旅行の計画(りょこうのけいかく)を立てました
Tôi đã lên kế hoạch du lịch
りょこうするよゆうがない
không có dư dả để đi du lịch
Hán Việt: LỮ HÀNH DƯ DỤ
先生は「旅行する余裕がない」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “旅行する余裕がない”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.