映像
えいぞう
hình ảnh, video
この資料では、映像について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình ảnh, video.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 映 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 映像 (えいぞう) – hình ảnh, video.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
映像 → えいぞう
映る → うつる
映す → うつす
反映 → はんえい
映える → はえる
反映する → はんえいする
9 mục hiển thị
えいぞう
hình ảnh, video
この資料では、映像について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình ảnh, video.
うつる
được phản chiếu; hiện lên
仕事や日常生活で、映る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống được phản chiếu.
うつす
chiếu, phản chiếu
仕事や日常生活で、映す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chiếu, phản chiếu.
はんえい
Phản ánh, thể hiện
Hán Việt: PHẢN ÁNH
彼の意見が会議の結果に反映された。
Ý kiến của anh ấy đã được phản ánh vào kết quả cuộc họp.
えいぞう
hình ảnh chuyển động; video hoặc hình ảnh được ghi và hiển thị trên màn hình
旅行で撮った映像を家族に見せた。
Tôi cho gia đình xem những đoạn video quay trong chuyến đi.
はえる
Tỏa sáng / Nổi bật / "Sống ảo"
Hán Việt: Ánh
夕日に(ゆうひに)映える(はえる)富士山(ふじさん)。
Núi Phú Sĩ nổi bật trong ánh hoàng hôn.
はんえいする
Phản ánh, thể hiện; áp dụng (thay đổi, chỉnh sửa); được thể hiện, được phản ánh.
Hán Việt: Phản Ánh
レビューコメントを反映した修正を行いました。
Tôi đã thực hiện chỉnh sửa theo các bình luận review.
だいひょうてきなえいが
bộ phim tiêu biểu
Hán Việt: ĐẠI BIỂU ĐÍCH
この作品は日本映画の代表的な映画として紹介されている。
Tác phẩm này được giới thiệu như một bộ phim tiêu biểu của điện ảnh Nhật Bản.
がいかん えいがかん
ngoại quan, rạp chiếu phim
Hán Việt: ngoại quan, phòng chiếu bóng
映画館(えいがかん)の外観(がいかん)はとても美しいです
Ngoại quan của rạp chiếu phim rất đẹp
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.