温暖
おんだん
ấm áp; có khí hậu tương đối ấm và dễ chịu
この地域は一年を通して気候が温暖だ。
Khu vực này có khí hậu ấm áp gần như quanh năm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 暖 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 温暖 (おんだん) – ấm áp; có khí hậu tương đối ấm và dễ chịu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
温暖 → おんだん
暖める → あたためる
暖まる → あたたまる
温暖化 → おんだんか
地球温暖化 → ちきゅうおんだんか
5 mục hiển thị
おんだん
ấm áp; có khí hậu tương đối ấm và dễ chịu
この地域は一年を通して気候が温暖だ。
Khu vực này có khí hậu ấm áp gần như quanh năm.
あたためる
làm cho không gian hoặc cơ thể ấm lên
暖房で部屋を暖める。
Làm ấm căn phòng bằng máy sưởi.
あたたまる
trở nên ấm áp, thường nói về không khí hoặc cơ thể
暖房をつけると部屋がすぐ暖まった。
Bật sưởi lên thì căn phòng nhanh chóng ấm lên.
おんだんか
sự ấm lên; thường chỉ hiện tượng khí hậu hoặc Trái Đất nóng dần
地球温暖化の影響で、夏の暑さが厳しくなっていると言われる。
Người ta cho rằng do Trái Đất nóng lên nên mùa hè ngày càng khắc nghiệt.
ちきゅうおんだんか
hiện tượng nóng lên toàn cầu
地球温暖化による気候の変化が問題になっている。
Biến đổi khí hậu do nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.