母校
ぼこう
Trường cũ
Hán Việt: Mẫu Hiệu
卒業(そつぎょう)後(ご)に母校(ぼこう)を訪ねる(たずねる)。
Đến thăm trường cũ sau khi tốt nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 校 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 母校 (ぼこう) – Trường cũ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
母校 → ぼこう
校正 → こうせい
校舎 → こうしゃ
転校 → てんこう
一流校 → いちりゅうこう
語学学校の講師 → ごがくがっこうのこうし
6 mục hiển thị
ぼこう
Trường cũ
Hán Việt: Mẫu Hiệu
卒業(そつぎょう)後(ご)に母校(ぼこう)を訪ねる(たずねる)。
Đến thăm trường cũ sau khi tốt nghiệp.
こうせい
Hiệu đính
Hán Việt: Hiệu Chính
原稿(げんこう)を校正(こうせい)する。
Hiệu đính bản thảo.
こうしゃ
Khu nhà trường
Hán Việt: Hiệu Xá
新しい(あたらしい)校舎(こうしゃ)が建つ(たつ)。
Xây khu nhà trường mới.
てんこう
chuyển trường
いちりゅうこう
trường hàng đầu; trường có chất lượng và danh tiếng cao
ごがくがっこうのこうし
giảng viên trường ngoại ngữ
Hán Việt: NGỮ HỌC HỌC HIỆU GIẢNG SƯ
求人情報を見て、「語学学校の講師」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “語学学校の講師”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.