失格
しっかく
mất tư cách, bị loại
この資料では、失格について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mất tư cách, bị loại.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 格 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 失格 (しっかく) – mất tư cách, bị loại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
失格 → しっかく
価格 → かかく
格子 → こうし
規格 → きかく
格納 → かくのう
格段 → かくだん
10 mục hiển thị
しっかく
mất tư cách, bị loại
この資料では、失格について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mất tư cách, bị loại.
かかく
Giá cả
Hán Việt: Giá Cách
価格(かかく)を比較(ひかく)する。
So sánh giá cả.
こうし
Song cửa / Ca-rô
Hán Việt: Cách Tử
格子(こうし)戸(ど)のある家(いえ)。
Ngôi nhà có cửa song gỗ.
きかく
Quy cách / Tiêu chuẩn
Hán Việt: Quy Cách
JIS規格(きかく)。
Tiêu chuẩn quy cách Nhật Bản.
かくのう
Lưu trữ / Chứa
Hán Việt: Cách Nạp
飛行機(ひこうき)を格納(かくのう)庫(こ)に入れる(いれる)。
Cho máy bay vào kho chứa.
かくだん
Đáng kể / Riêng biệt
Hán Việt: Cách Đoạn
格段(かくだん)に良く(よく)なった。
Đã tốt lên đáng kể.
かかく
giá cả; số tiền được đặt cho một sản phẩm hoặc dịch vụ
ほんかくてき
Đích thực, chính thức, đúng nghĩa, quy mô, chuyên nghiệp
Hán Việt: Bổn Cách Đích
政府は本格的な経済回復策を打ち出した。
Chính phủ đã đưa ra các biện pháp phục hồi kinh tế quy mô/đích thực.
ほんかくてき
bài bản, thực thụ; đi vào thực hiện đầy đủ/chính thức, không còn ở mức thử nghiệm
てごろなかかく
giá vừa phải, giá phải chăng
Hán Việt: THỦ GIÁ CÁCH
この表現「手ごろな価格」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “手ごろな価格” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.