殺す
ころす
Giết hại
Hán Việt: Sát
虫(むし)を殺さ(ころさ)ないでください。
Đừng giết sâu bọ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 殺 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 殺す (ころす) – Giết hại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
殺す → ころす
殺菌 → さっきん
殺到する → さっとうする
殺し合う → ころしあう
殺人事件 → さつじんじけん
6 mục hiển thị
ころす
Giết hại
Hán Việt: Sát
虫(むし)を殺さ(ころさ)ないでください。
Đừng giết sâu bọ.
さっきん
Sát khuẩn
Hán Việt: Sát Khuẩn
手を(てを)殺菌(さっきん)してから食事(しょくじ)をする。
Sát khuẩn tay rồi mới ăn cơm.
ころす
giết; làm cho sinh vật chết
虫だからといって、むやみに殺す必要はない。
Dù là côn trùng cũng không cần giết bừa.
さっとうする
Ồ ạt kéo đến, đổ dồn đến, chen chúc
Hán Việt: Sát Đáo
電車が到着すると、乗り換え客がホームに殺到した。
Khi tàu điện đến, hành khách đổi tàu ồ ạt kéo đến sân ga.
ころしあう
giết lẫn nhau; các bên tấn công đến mức giết nhau
争いのために人々が殺し合うような状況は避けなければならない。
Phải tránh tình cảnh con người giết hại lẫn nhau vì xung đột.
さつじんじけん
vụ án giết người
昨夜、市内で殺人事件が起きた。
Tối qua đã xảy ra một vụ án mạng trong thành phố.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.